Bản dịch của từ Breadbasket trong tiếng Việt

Breadbasket

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breadbasket(Noun)

bɹˈɛdbæskət
bɹˈɛdbæskɪt
01

Một khu vực (thường trong một vùng hoặc quốc gia) chuyên sản xuất ngũ cốc lương thực để cung cấp cho phần còn lại của vùng đó; nơi cung cấp lương thực chính.

A part of a region that produces cereals for the rest of it.

粮食生产区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ này dùng chỉ bụng (vùng dạ dày), đặc biệt khi nói là mục tiêu để đấm hoặc đánh. Nghĩa bóng: ‘breadbasket’ là phần thân giữa, nơi nhận cú đòn.

A persons stomach considered as the target for a blow.

腹部,特别是作为攻击目标的部位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Breadbasket (Noun)

SingularPlural

Breadbasket

Breadbaskets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ