Bản dịch của từ Briber trong tiếng Việt

Briber

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Briber(Noun)

bɹˈaɪbɚ
bɹˈaɪbɚ
01

Người đưa tiền hoặc lợi ích (quà, ân huệ) nhằm mua chuộc, ảnh hưởng đến hành vi hoặc quyết định của người khác.

Persons who offer money or favors to influence someones behavior or actions.

贿赂者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Briber(Verb)

bɹˈaɪbɚ
bɹˈaɪbɚ
01

Hành động đưa tiền hoặc lợi ích (quà, đặc quyền, v.v.) để gây ảnh hưởng lên hành vi hoặc quyết định của người khác, nhằm khiến họ làm điều mình muốn (thường là trái quy tắc hoặc phi đạo đức).

The act of offering money or favors to influence someones behavior or actions.

贿赂是用金钱或利益影响他人行为的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ