Anh - Việt

Bản dịch của từ Brininess trong tiếng Việt

brininess

AdjectiveNoun

brininess (Adjective)

/bɹˈɪninəs/
/bɹˈɪninəs/
AI

Nghĩa 01

Mùi vị hoặc tính chất hơi mặn, giống như nước biển hoặc nước lợ; có vị mặn nhẹ, hơi mặn.

salty or somewhat salty brackish.

Ví dụ
Độ mặn của đại dương ảnh hưởng đến các cộng đồng đánh cá ở California.The brininess of the ocean affects local fishing communities in California.
Độ mặn của nước trong vịnh thì không dễ chịu.The brininess of the water in the bay is not pleasant.

brininess (Noun)

/bɹˈɪninəs/
/bɹˈɪninəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc chất lượng của việc có vị mặn giống như nước biển; độ mặn rõ rệt, cảm giác mặn đậm.

the state or quality of being briny saltiness.

Ví dụ
Độ mặn của đại dương ảnh hưởng đến các cộng đồng đánh cá như Galveston.The brininess of the ocean affects local fishing communities like Galveston.
Độ mặn của nước trong vịnh không dễ chịu.The brininess of the water in the bay is not pleasant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh