Anh - Việt

Bản dịch của từ Brocaded trong tiếng Việt

brocaded

AdjectiveVerb

brocaded (Adjective)

/bɹˈoʊkˌeɪdɨd/
/bɹˈoʊkˌeɪdɨd/
AI

Nghĩa 01

Được trang trí bằng họa tiết nổi bằng vàng hoặc bạc (thường trên vải, áo choàng hoặc vật dụng may mặc trang trọng).

ornamented with raised work in gold or silver.

Ví dụ
Những bức rèm thêu kim loại đã tăng thêm sự sang trọng cho sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.The brocaded curtains added elegance to the social event last Saturday.
Những thiệp mời không được thêu kim loại, khiến chúng kém hấp dẫn hơn với khách.The invitations were not brocaded, making them less appealing to guests.

brocaded (Verb)

/bɹˈoʊkˌeɪdɨd/
/bɹˈoʊkˌeɪdɨd/
AI

Nghĩa 01

Trang trí bằng hoa văn nổi công phu (thường trên vải, khăn, áo) tạo thành các họa tiết nâng cao, cầu kỳ.

decorate with an elaborate raised design.

Ví dụ
Sự kiện được trang trí với những thiết kế hoa đẹp và màu sắc rực rỡ.The event was brocaded with beautiful floral designs and vibrant colors.
Những trang trí không làm đẹp cho những bức tường tại trung tâm cộng đồng.The decorations did not brocade the walls at the community center.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh