Bản dịch của từ Brought up trong tiếng Việt

Brought up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brought up(Phrase)

brˈɔːt ˈʌp
ˈbrɔt ˈəp
01

Để giới thiệu một chủ đề hoặc đề tài để thảo luận

Propose a topic for discussion.

提出一个讨论的话题

Ví dụ
02

Làm ai đó chú ý đến cái gì

To draw someone's attention to something

引起某人的注意

Ví dụ
03

Nuôi dưỡng một đứa trẻ cho đến khi trưởng thành

Raising a child to adulthood

养育一个孩子直至成家立业

Ví dụ