Bản dịch của từ Bryozoan trong tiếng Việt

Bryozoan

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bryozoan(Adjective)

bɹaɪəzˈoʊn
bɹaɪəzˈoʊn
01

Liên quan đến hoặc thuộc về nhóm động vật thủy sinh nhỏ gọi là bryozoa (còn gọi là tảo động vật hay bọt biển cây), thường dùng để mô tả đặc điểm, cấu trúc hoặc hóa thạch của chúng.

Relating to or denoting bryozoans.

与苔藓动物有关的

Ví dụ

Bryozoan(Noun)

bɹaɪəzˈoʊn
bɹaɪəzˈoʊn
01

Một loài động vật không xương sống sống cố định trong môi trường nước thuộc ngành Bryozoa, thường tạo thành các khối hoặc màng giống như rêu (gọi là “moss animals” trong tiếng Anh). Chúng bám vào đá, vỏ sò hoặc các bề mặt khác dưới nước và sống theo từng thuộc địa gồm nhiều cá thể nhỏ.

A sedentary aquatic invertebrate of the phylum Bryozoa which comprises the moss animals.

苔藓动物,一种定居的水生无脊椎动物,属于苔藓门。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh