Anh - Việt

Bản dịch của từ Bryozoan trong tiếng Việt

bryozoan

NounAdjective

bryozoan (Noun)

/bɹaɪəzˈoʊn/
/bɹaɪəzˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

Một loài động vật không xương sống sống cố định trong môi trường nước thuộc ngành Bryozoa, thường tạo thành các khối hoặc màng giống như rêu (gọi là “moss animals” trong tiếng Anh). Chúng bám vào đá, vỏ sò hoặc các bề mặt khác dưới nước và sống theo từng thuộc địa gồm nhiều cá thể nhỏ.

A sedentary aquatic invertebrate of the phylum Bryozoa which comprises the moss animals.

Ví dụ
Cộng đồng bryozoan trong hồ hỗ trợ sự sống dưới nước đa dạng.The bryozoan community in the lake supports diverse aquatic life.
Nhiều người không biết về các loài bryozoan trong sông.Many people do not know about the bryozoan species in rivers.

bryozoan (Adjective)

/bɹaɪəzˈoʊn/
/bɹaɪəzˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc thuộc về nhóm động vật thủy sinh nhỏ gọi là bryozoa (còn gọi là tảo động vật hay bọt biển cây), thường dùng để mô tả đặc điểm, cấu trúc hoặc hóa thạch của chúng.

Relating to or denoting bryozoans.

Ví dụ
Cộng đồng bryozoan phát triển mạnh mẽ ở vùng biển California.The bryozoan community thrives in the coastal waters of California.
Các loài bryozoan không chiếm ưu thế trong cấu trúc xã hội của sinh vật biển.Bryozoan species do not dominate the social structure of marine life.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh