Bản dịch của từ Bucking the trend trong tiếng Việt
Bucking the trend
Phrase

Bucking the trend(Phrase)
bˈʌkɪŋ tʰˈiː trˈɛnd
ˈbəkɪŋ ˈθi ˈtrɛnd
01
Để chống lại việc áp dụng các phong cách phổ biến hoặc xu hướng chính thống
Not accepting popular trends or practices
抵制采纳流行或主流的做法
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành xử theo cách chống lại hoặc đi ngược lại các xu hướng hoặc mẫu mực phổ biến.
Act in a way that goes against or contradicts popular trends or models.
以不同或背离主流的模式或趋势行事
Ví dụ
