Bản dịch của từ Build on the success trong tiếng Việt

Build on the success

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Build on the success(Verb)

bˈɪld ˈɑn ðə səksˈɛs
bˈɪld ˈɑn ðə səksˈɛs
01

Dựa trên nền tảng đã được thiết lập hoặc thành công để phát triển tiếp theo.

To build and grow further on what has already been established or achieved.

为了在已有的基础上进一步发展和壮大。

Ví dụ
02

Dựa trên một ý tưởng, kế hoạch hoặc hệ thống thành công để làm nền tảng cho các bước tiến tiếp theo.

Build on a successful idea, plan, or system to advance to the next level.

以一个成功的想法、计划或体系为基础,推动下一步的进展。

Ví dụ
03

Mở rộng hoặc nâng cao một thứ gì đó dựa trên những thành tựu đã có trước đó.

Build upon or enhance something by leveraging the achievements it has already made.

通过利用已有的成就来扩展或提升某事

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh