Anh - Việt
builders
Noun
builders (Noun)
/bˈɪldəz/
/ˈbɪɫdɝz/
AI
Ví dụ
Những người xây dựng cải thiện cộng đồng bằng cách tạo ra công viên và trường học mới.Builders improve communities by creating new parks and schools.
Những người xây dựng không bỏ qua các vấn đề xã hội khi quy hoạch thành phố.Builders do not ignore social problems when planning cities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những người xây dựng đã xây trung tâm cộng đồng mới ở Boston năm ngoái.Builders constructed the new community center in Boston last year.
Những người xây dựng không bỏ qua quy tắc an toàn trong dự án nhà xã hội.Builders do not ignore safety rules during social housing projects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa