Bản dịch của từ Bumbling trong tiếng Việt

Bumbling

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bumbling(Adjective)

bˈʌmbəlɪŋ
bˈʌmblɪŋ
01

Thể hiện hành động lúng túng, vụng về và bối rối; làm việc một cách lộn xộn, hay vấp váp vì thiếu khéo léo hoặc không chắc chắn.

Acting in a confused and clumsy way.

笨拙而混乱的行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bumbling(Adverb)

bˈʌmbəlɪŋ
bˈʌmblɪŋ
01

Một cách lúng túng, bối rối và thiếu phương hướng; làm việc hoặc hành động một cách vụng về, rối rắm và không chắc chắn.

In a way that shows confusion and a lack of direction.

笨拙地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ