Anh - Việt

Bản dịch của từ Burin trong tiếng Việt

burin

Noun

burin (Noun)

/bjˈʊɹɪn/
/bjˈʊɹɪn/
AI

Nghĩa 01

Một công cụ cầm tay bằng thép, đầu nhọn hoặc lưỡi cứng, dùng để khắc, nhổ rãnh hoặc tạc hoa văn trên kim loại hoặc gỗ.

A handheld steel tool used for engraving in metal or wood.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã sử dụng một burin để khắc những thiết kế tinh xảo lên kim loại.The artist used a burin to engrave intricate designs on metal.
Nhiều sinh viên không biết cách sử dụng burin một cách hiệu quả.Many students do not know how to use a burin effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh