Bản dịch của từ Burlesque dance trong tiếng Việt

Burlesque dance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burlesque dance(Noun)

bɚlˈɛsk dˈæns
bɚlˈɛsk dˈæns
01

Một loại chương trình trình diễn trên sân khấu mang tính hài hước, châm biếm và giải trí; thường kết hợp diễn xuất, vũ đạo, nhại lại các tình huống xã hội hoặc văn hóa để gây cười.

A type of humorous stage show.

一种幽默的舞台表演。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Burlesque dance(Verb)

bɚlˈɛsk dˈæns
bɚlˈɛsk dˈæns
01

Mô tả hành động bắt chước ai đó một cách châm biếm, trào phúng hoặc hài hước để gây cười hoặc chế giễu nhẹ. Trong trường hợp này từ “burlesque dance” dùng như động từ nghĩa là diễn hoặc bắt chước theo kiểu hài hước, giễu nhại.

To imitate mockingly or humorously.

模仿戏剧,幽默滑稽。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh