Bản dịch của từ Burn bridges trong tiếng Việt

Burn bridges

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burn bridges(Verb)

bɝˈn bɹˈɪdʒəz
bɝˈn bɹˈɪdʒəz
01

Phá hỏng cơ hội tương lai của ai đó bằng cách hành xử thiếu suy nghĩ hoặc xô xát.

Ruined future opportunities by acting recklessly or confronting others head-on.

因为鲁莽或对抗的行为,彻底断送自己未来的机会

Ví dụ
02

Chấm dứt mối quan hệ một cách khiến cho không thể quay lại hoặc hàn gắn được.

Ending the relationship in a way that can't be undone or fixed.

以断绝一切可能性,彻底结束一段关系,让双方无法再修复或挽回的方式。

Ví dụ
03

Làm cho người khác xa lánh hoặc tự xa cách bản thân để không còn cơ hội hàn gắn.

Avoid or isolate yourself from others in a way that prevents any possibility of reconciliation.

以疏远或保持距离的方式,使彼此无法和解。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh