Bản dịch của từ Burping trong tiếng Việt

Burping

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burping(Noun)

bɝˈpɨŋz
bɝˈpɨŋz
01

Hành động đánh ợ (thải hơi từ dạ dày qua miệng).

Plural noun The act of emitting a burp.

打嗝的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Burping(Verb)

bɝˈpɨŋz
bɝˈpɨŋz
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ 'burp', nghĩa là việc ợ (khí) ra từ dạ dày qua miệng; hành động ợ do ăn uống hoặc nuốt nhiều không khí.

Present participle of burp.

打嗝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Burping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Burp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Burped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Burped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Burps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Burping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ