Bản dịch của từ Busier trong tiếng Việt

Busier

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Busier(Adverb)

ˈbɪ.zi.ɚ
ˈbɪ.zi.ɚ
01

Một cách bận rộn hơn bình thường, có nhiều việc phải làm hơn và ít hoặc không có thời gian nghỉ ngơi hay thư giãn

In a way that involves more things to do than usual and no time to relax or take things easy.

更加忙碌

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Busier(Adjective)

bˈɪziɚ
bˈɪziɚ
01

Bận rộn hơn bình thường; có nhiều việc phải làm nên không có thời gian nghỉ ngơi hoặc thư giãn.

Having more things to do than usual and no time to relax or take things easy.

比平常更忙,没时间放松。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Busier (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Busy

Đang bận

Busier

Bận hơn

Busiest

Bận rộn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ