Bản dịch của từ Business accounting trong tiếng Việt
Business accounting
Noun [U/C]

Business accounting(Noun)
bˈɪzɪnəs ɐkˈaʊntɪŋ
ˈbɪzinəs əˈkaʊntɪŋ
01
Quá trình phân tích thông tin tài chính để lập báo cáo cho các bên liên quan
The process of analyzing financial information to prepare reports for stakeholders.
这是对财务信息进行分析的过程,旨在为相关方准备报告。
Ví dụ
02
Ghi chép một cách có hệ thống về các giao dịch tài chính và các tài khoản
A systematic record of financial transactions and accounts.
一份系统化的金融交易和账户记录
Ví dụ
03
Hoạt động quản lý sổ sách tài chính của một doanh nghiệp
Financial record-keeping management activities of a business
管理企业财务账目的工作
Ví dụ
