Anh - Việt

Bản dịch của từ Bustled trong tiếng Việt

bustled

VerbAdjective

bustled (Verb)

/bˈʌsəld/
/bˈʌsəld/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc hoạt động một cách năng nổ, hối hả và bận rộn; làm việc nhanh nhẹn, tất bật.

Di chuyển hoặc hoạt động một cách năng nổ, hối hả và bận rộn; làm việc nhanh nhẹn, tất bật.

move in an energetic and busy manner.

Ví dụ
Trong lễ hội, mọi người đã hối hả tìm bạn bè.During the festival, everyone bustled around to find their friends.
Cô ấy không hối hả qua chợ đông đúc ngày hôm qua.She did not bustled through the crowded market yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bustled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bustle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bustled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bustled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bustles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bustling

bustled (Adjective)

/bˈʌsəld/
/bˈʌsəld/
AI

Nghĩa 01 · (miêu tả một nơi hoặc trạng thái) đầy hoạt động sôi nổi, nhộn nhịp và ồn ào; mọi người đi lại và làm việc nhanh, tất bật.

(miêu tả một nơi hoặc trạng thái) đầy hoạt động sôi nổi, nhộn nhịp và ồn ào; mọi người đi lại và làm việc nhanh, tất bật.

full of energetic and noisy activity.

Ví dụ
Chợ nhộn nhịp người trong lễ hội cuối tuần vào tháng Bảy.The market bustled with people during the weekend festival in July.
Đường yên tĩnh không nhộn nhịp như đường chính đông đúc.The quiet street did not bustled like the busy main road.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh