ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bustling
Di chuyển hoặc hoạt động một cách năng động, sôi nổi và nhanh nhẹn; nhộn nhịp, tất bật.
Move in an energetic and lively manner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có nhiều hoạt động sôi nổi, nhộn nhịp và tấp nập.
Full of lively activity.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/bustling/