Anh - Việt

Bản dịch của từ Bustling trong tiếng Việt

bustling

VerbAdjective

bustling (Verb)

/bˈʌsəlɪŋ/
/bˈʌslɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc hoạt động một cách năng động, sôi nổi và nhanh nhẹn; nhộn nhịp, tất bật.

Di chuyển hoặc hoạt động một cách năng động, sôi nổi và nhanh nhẹn; nhộn nhịp, tất bật.

move in an energetic and lively manner.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang nô nức chạy quanh sân chơi trong giờ nghỉ.The children were bustling around the playground during recess.
Mọi người đang náo nhiệt vào ra trung tâm cộng đồng cho sự kiện.People were bustling in and out of the community center for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bustling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bustle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bustled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bustled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bustles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bustling

bustling (Adjective)

/bˈʌsəlɪŋ/
/bˈʌslɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có nhiều hoạt động sôi nổi, nhộn nhịp và tấp nập.

Có nhiều hoạt động sôi nổi, nhộn nhịp và tấp nập.

full of lively activity.

Ví dụ
Trung tâm thành phố nhộn nhịp với người và năng lượng.The bustling city center was filled with people and energy.
Chợ sầm uất thu hút người bán và người mua từ khắp nơi.The bustling market attracted vendors and shoppers from all around.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của bustling (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

bustling

đang bận

more bustling

rộn ràng hơn

most bustling

nhộn nhịp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh