Anh - Việt

Bản dịch của từ By ear trong tiếng Việt

by ear

Phrase

by ear (Phrase)

/bˈaɪ ˈiɹ/
/bˈaɪ ˈiɹ/
AI

Nghĩa 01 · Dựa vào thính giác, tức là dùng tai/nghe để làm hoặc nhận biết điều gì đó thay vì dựa vào hướng dẫn viết, sách vở hoặc thiết bị điện tử.

Dựa vào thính giác, tức là dùng tai/nghe để làm hoặc nhận biết điều gì đó thay vì dựa vào hướng dẫn viết, sách vở hoặc thiết bị điện tử.

using ones sense of hearing rather than written instructions or electronic devices.

Ví dụ
Cô ấy học chơi guitar bằng tai, không cần bất kỳ bản nhạc nào.She learned to play the guitar by ear, without any sheet music.
Anh ấy không thích học bài hát bằng tai; anh ấy thích ghi chú.He does not prefer learning songs by ear; he likes written notes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh