Bản dịch của từ By ear trong tiếng Việt

By ear

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

By ear(Phrase)

bˈaɪ ˈiɹ
bˈaɪ ˈiɹ
01

Dựa vào thính giác, tức là dùng tai/nghe để làm hoặc nhận biết điều gì đó thay vì dựa vào hướng dẫn viết, sách vở hoặc thiết bị điện tử.

Using ones sense of hearing rather than written instructions or electronic devices.

根据听觉而非书面指示。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh