Bản dịch của từ Byname trong tiếng Việt

Byname

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Byname(Noun)

bˈaɪneɪm
bˈaɪneɪm
01

Một tên gọi thay thế (biệt danh) dùng để phân biệt một người với những người khác cùng tên chính. Thường là biệt danh hoặc tên lót được dùng để nhận diện.

A nickname especially one given to distinguish a person from others with the same given name.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ