Anh - Việt

Bản dịch của từ Calendaring trong tiếng Việt

calendaring

VerbNoun

calendaring (Verb)

/kˈæləndɚɨŋ/
/kˈæləndɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Ghi/nhập một sự kiện hoặc cuộc hẹn vào lịch (bảng lịch, ứng dụng lịch) để nhớ hoặc lên kế hoạch trước.

To enter an event or appointment in a calendar.

Ví dụ
Tôi đang ghi vào lịch bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi vào thứ Bảy tới.I am calendaring my friend's birthday party for next Saturday.
Cô ấy không ghi vào lịch sự kiện xã hội nào trong tháng này.She is not calendaring any social events this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

calendaring (Noun)

/kˈæləndɚɨŋ/
/kˈæləndɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình sắp xếp, lên lịch hoặc ghi lại các sự kiện, cuộc hẹn lên lịch trên lịch (calendar).

The process of arranging scheduling or recording events on a calendar.

Ví dụ
Việc lập lịch giúp bạn bè gặp nhau vào mỗi thứ Sáu lúc 7 giờ tối.Calendaring helps friends meet for dinner every Friday at 7 PM.
Việc lập lịch không bao gồm các sự kiện ngẫu nhiên không có ngày cụ thể.Calendaring does not include random events without a specific date.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh