Bản dịch của từ Calendering trong tiếng Việt

Calendering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calendering(Verb)

kˈælədɚɨŋ
kˈælədɚɨŋ
01

Đưa (vật liệu như giấy, dệt may hoặc nhựa) vào quá trình cán lịch.

To subject material such as paper textiles or plastics to the process of calendering.

Ví dụ

Dạng động từ của Calendering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Calender

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Calendered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Calendered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Calenders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Calendering

Calendering(Noun)

kˈælədɚɨŋ
kˈælədɚɨŋ
01

Một quá trình trong đó giấy, hàng dệt hoặc nhựa được ép giữa các con lăn để làm cho chúng mịn và bóng.

A process in which paper textiles or plastics are pressed between rollers to make them smooth and glossy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ