Bản dịch của từ Calm girl trong tiếng Việt

Calm girl

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calm girl(Adjective)

kˈɑːm ɡˈɜːl
ˈkɑm ˈɡɝɫ
01

Ổn định, không dễ bị biến đổi đột ngột

Stable, not subject to sudden changes

稳定,不会受到剧烈的变化影响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bình tĩnh, không bị cuốn vào cảm xúc hay đam mê

I don't bother to pay attention to emotions or passion, I'm self-controlled.

冷静自持,平静而不过度激情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Yên tĩnh, thanh bình và không bị xáo trộn hay rung động

Peaceful, tranquil, and free from disturbance or disruption

平静安宁,没有干扰或骚动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Calm girl(Noun)

kˈɑːm ɡˈɜːl
ˈkɑm ˈɡɝɫ
01

Tự do khỏi sự lo lắng hoặc xao nhãng

To get rid of excitement or passion, to exercise self-control

摆脱焦虑与烦躁的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thời kỳ yên bình và tĩnh lặng

Firm and not easily swayed by sudden changes.

稳定可靠,不会轻易突然改变!

Ví dụ
03

Tình trạng yên bình hoặc tĩnh lặng

Quiet, peaceful, and undisturbed

安静、宁谧,不受打扰或骚扰

Ví dụ