Bản dịch của từ Cancellation fees trong tiếng Việt
Cancellation fees
Noun [U/C]

Cancellation fees(Noun)
kˌɑːnsɪlˈeɪʃən fˈiːz
ˌkænsəˈɫeɪʃən ˈfiz
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoản phí được yêu cầu khi một đặt chỗ hoặc hợp đồng bị hủy.
A charge that is made when a reservation or contract is canceled
Ví dụ
