Bản dịch của từ Cancellation fees trong tiếng Việt

Cancellation fees

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cancellation fees(Noun)

kˌɑːnsɪlˈeɪʃən fˈiːz
ˌkænsəˈɫeɪʃən ˈfiz
01

Phí phạt phạt thêm khi không tuân thủ chính sách hủy bỏ

Penalties apply for non-compliance with the cancellation policy.

未遵守取消政策时会收取罚款。

Ví dụ
02

Chi phí phát sinh do việc hủy dịch vụ hoặc thỏa thuận

Costs incurred from canceling the service or agreement.

由于取消服务或协议产生的相关费用。

Ví dụ
03

Phí phạt khi hủy đặt chỗ hoặc hợp đồng

A fee is charged when a reservation or contract is canceled.

如果预订或合同被取消,会收取一笔费用。

Ví dụ