Bản dịch của từ Cancellation fees trong tiếng Việt
Cancellation fees
Noun [U/C]

Cancellation fees(Noun)
kˌɑːnsɪlˈeɪʃən fˈiːz
ˌkænsəˈɫeɪʃən ˈfiz
01
Phí phạt phạt thêm khi không tuân thủ chính sách hủy bỏ
Penalties apply for non-compliance with the cancellation policy.
未遵守取消政策时会收取罚款。
Ví dụ
Ví dụ
03
Phí phạt khi hủy đặt chỗ hoặc hợp đồng
A fee is charged when a reservation or contract is canceled.
如果预订或合同被取消,会收取一笔费用。
Ví dụ
