Anh - Việt

Bản dịch của từ Candying trong tiếng Việt

candying

Verb

candying (Verb)

/kˈændˌaɪɨŋ/
/kˈændˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · bảo quản (trái cây) trong lớp đường phủ; làm thành kẹo hoặc kết tinh.

bảo quản (trái cây) trong lớp đường phủ; làm thành kẹo hoặc kết tinh.

preserve fruit in a covering of sugar make into candy or crystallize.

Ví dụ
Họ đang làm kẹo dâu tây cho lễ hội mùa hè vào tháng Sáu.They are candying strawberries for the summer festival in June.
Cô ấy không làm kẹo cam cho bữa tiệc cuối tuần này.She is not candying oranges for the party this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của candying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

candy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

candied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

candied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

candies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

candying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh