Bản dịch của từ Canonization trong tiếng Việt

Canonization

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canonization(Noun)

kˌænənəzˈeɪʃən
kˌænənəzˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình chính thức tuyên bố một người là thánh trong tôn giáo (thường là trong Công giáo).

Action or process of officially declaring someone a saint.

宣圣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Canonization(Idiom)

01

Quá trình một người được Giáo hội (thường là Công giáo) chính thức công nhận là thánh.

The process of becoming officially recognized as a saint.

成为圣人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ