Anh - Việt

Bản dịch của từ Cappuccino trong tiếng Việt

cappuccino

Noun

cappuccino (Noun)

/kæpʊtʃˈinoʊ/
/kæputʃˈinoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loại cà phê làm từ espresso và sữa, trong đó phần sữa được đánh tạo bọt mịn bằng hơi nước có áp lực, thường có lớp bọt sữa dày ở trên.

A type of coffee made with espresso and milk that has been frothed up with pressurized steam.

Ví dụ
Tôi thích uống một cappuccino mỗi sáng để ăn sáng.I enjoy drinking a cappuccino every morning for breakfast.
Cô ấy không thích hương vị đậm của cappuccino.She doesn't like the strong taste of cappuccino.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cappuccino (Noun)

SingularPlural

cappuccino

cappuccinos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh