Anh - Việt

Bản dịch của từ Capsulate trong tiếng Việt

capsulate

AdjectiveVerb

capsulate (Adjective)

/kˈæpsəleɪt/
/kˈæpsəleɪt/
AI

Nghĩa 01 · được bao bọc, bọc trong một vỏ nang hoặc vỏ bọc nhỏ (giống như viên nang/bao thuốc)

được bao bọc, bọc trong một vỏ nang hoặc vỏ bọc nhỏ (giống như viên nang/bao thuốc)

enclosed in a capsule.

Ví dụ
Thuốc mới được đóng gói trong viên nang để giao thuốc tốt hơn cho bệnh nhân.The new drug is capsulated for better delivery in patients.
Thông tin không được đóng gói trong báo cáo.The information is not capsulated in the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

capsulate (Verb)

/kˈæpsəleɪt/
/kˈæpsəleɪt/
AI

Nghĩa 01 · Bọc, bao quanh hoặc đóng thành viên nang (tức là phủ hoặc gói vật gì đó trong một lớp vỏ nhỏ giống viên nang).

Bọc, bao quanh hoặc đóng thành viên nang (tức là phủ hoặc gói vật gì đó trong một lớp vỏ nhỏ giống viên nang).

encapsulate or surround in a capsule.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng nhằm bao bọc các nền văn hóa đa dạng trong thành phố.The community program aims to capsulate diverse cultures in our city.
Dự án không bao bọc tất cả các tiếng nói trong cuộc thảo luận.The project does not capsulate all voices in the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh