Anh - Việt

Bản dịch của từ Capsulise trong tiếng Việt

capsulise

Verb

capsulise (Verb)

/kˈæpsəlˌaɪz/
/kˈæpsəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Tóm tắt ngắn gọn ý chính của một vấn đề, văn bản hoặc nội dung thành dạng cô đọng, dễ hiểu.

To summarize something in a concise form.

Ví dụ
Giáo viên thường tóm tắt bài học để học sinh hiểu rõ hơn.Teachers often capsulise lessons for better student understanding.
Họ không tóm tắt phát hiện của mình một cách hiệu quả trong báo cáo.They do not capsulise their findings effectively in reports.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh