capsule
capsule (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Một vỏ/bao nhỏ dùng để đựng vật, thường có dạng tròn hoặc hình trụ. Có thể là vỏ thuốc, vỏ bọc hoặc hộp nhỏ bảo vệ bên trong.
A small case or container, especially a round or cylindrical one.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của capsule (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
capsule | capsules |
Kết hợp từ của capsule (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
viên dầu cá fish oil capsule | Cô ấy uống một viên dầu cá mỗi ngày cho sức khỏe của mình. She takes a fish oil capsule daily for her health. |
viên thuốc natri cyanua cyanide capsule | Gián điệp đã uống viên cyanide để tránh bị bắt. The spy took a cyanide capsule to avoid capture. |
viên uống vitamin vitamin capsule | Cô ấy uống một viên nang vitamin hàng ngày để cải thiện sức khỏe của mình. She takes a vitamin capsule daily for her health. |
viên nang dẻo gelatin capsule | Thuốc được đóng trong viên nang gelatin để dễ tiêu thụ. The medicine is enclosed in a gelatin capsule for easy consumption. |