Anh - Việt

Bản dịch của từ Synovial trong tiếng Việt

synovial

Adjective

synovial (Adjective)

/sənˈoʊviəl/
/sənˈoʊviəl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến loại khớp có bao hoạt dịch: khớp được bao quanh bởi một màng dày, đàn hồi tạo thành một túi chứa dịch nhớt (dịch khớp) giúp bôi trơn và giảm ma sát giữa các đầu xương.

Liên quan đến loại khớp có bao hoạt dịch: khớp được bao quanh bởi một màng dày, đàn hồi tạo thành một túi chứa dịch nhớt (dịch khớp) giúp bôi trơn và giảm ma sát giữa các đầu xương.

Relating to or denoting a type of joint which is surrounded by a thick flexible membrane forming a sac into which is secreted a viscous fluid that lubricates the joint.

Ví dụ
Khớp synovial cho phép chuyển động mượt mà trong các cuộc thi khiêu vũ xã hội.The synovial joint allows smooth movement during social dance competitions.
Các hoạt động xã hội không liên quan đến chấn thương khớp synovial nếu thực hiện cẩn thận.Social activities do not involve synovial joint injuries if done carefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh