Anh - Việt

Bản dịch của từ Car card trong tiếng Việt

car card

Noun

car card (Noun)

/kɑɹ kɑɹd/
/kɑɹ kɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Một thẻ được sử dụng để vào một chiếc ô tô hoặc phương tiện.

A card that is used to gain entry to a car or vehicle.

Ví dụ
Tôi luôn giữ thẻ xe của mình trong ví.I always keep my car card in my wallet.
Cô ấy không cần thẻ xe cho giao thông công cộng.She does not need a car card for public transport.

Nghĩa 02

Một thẻ thông minh cung cấp quyền truy cập vào các dịch vụ vận tải.

A smart card that provides access to transportation services.

Ví dụ
Nhiều người sử dụng thẻ xe để di chuyển trong thành phố Chicago.Many people use a car card for city transport services in Chicago.
Tôi không có thẻ xe để sử dụng phương tiện công cộng ở New York.I don't own a car card for public transport in New York.

Nghĩa 03

Một thẻ được sử dụng để thanh toán phí trên các hệ thống giao thông công cộng.

A card used for fare payment on public transport systems.

Ví dụ
Tôi sử dụng thẻ xe buýt của mình cho tàu điện ngầm mỗi ngày.I use my car card for the subway every day.
Tôi không quên thẻ xe buýt khi ra ngoài.I don't forget my car card when I go out.