Anh - Việt

Bản dịch của từ Caravel trong tiếng Việt

caravel

Noun

caravel (Noun)

/kˈɛɹəvɛl/
/kˈæɹəvɛl/
AI

Nghĩa 01

Một loại tàu buồm nhỏ, nhanh của Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha dùng trong thế kỷ 15–17, thường để thám hiểm và buôn bán trên biển.

A small fast Spanish or Portuguese sailing ship of the 15th–17th centuries.

Ví dụ
Caravel thường được sử dụng bởi những người thám hiểm trong Thời kỳ Khám phá.The caravel was commonly used by explorers during the Age of Discovery.
Không nhiều chiếc caravel sống sót sau các chuyến đi dài và nguy hiểm qua đại dương.Not many caravels survived the long and treacherous voyages across the ocean.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh