Bản dịch của từ Carcinogen trong tiếng Việt

Carcinogen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carcinogen (Noun)

kɑɹsˈɪnədʒn̩
kɑɹsˈɪnədʒn̩
01

Một chất có khả năng gây ung thư ở mô sống.

A substance capable of causing cancer in living tissue.

Ví dụ

Exposure to carcinogens in the environment can increase cancer risk.

Tiếp xúc với chất gây ung thư trong môi trường có thể tăng nguy cơ ung thư.

Researchers are studying the effects of different carcinogens on human health.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của các chất gây ung thư khác nhau đối với sức khỏe con người.

Avoiding exposure to known carcinogens is important for cancer prevention.

Tránh tiếp xúc với các chất gây ung thư đã biết là quan trọng để phòng ngừa ung thư.

Dạng danh từ của Carcinogen (Noun)

SingularPlural

Carcinogen

Carcinogens

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Carcinogen cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Carcinogen

Không có idiom phù hợp