Bản dịch của từ Card rate trong tiếng Việt

Card rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Card rate(Noun)

kˈɑɹd ɹˈeɪt
kˈɑɹd ɹˈeɪt
01

Lãi suất áp dụng cho khoản dư nợ thẻ tín dụng.

The interest rate applies to the outstanding balance on the credit card.

适用于信用卡余额的利率。

Ví dụ
02

Tỷ lệ do nhà phát hành thẻ đặt ra cho các giao dịch được xử lý qua thẻ đó.

This is the fee that the card issuer charges for transactions made with that card.

由银行卡发行机构设定的,用于通过该卡进行交易的费率。

Ví dụ
03

Phí liên quan đến việc sử dụng thẻ để thực hiện các giao dịch, thường là phí xử lý thanh toán.

Fees associated with using the card for transactions, usually related to payment processing.

与使用银行卡进行交易相关的费用,通常包括支付处理费。

Ví dụ