Bản dịch của từ Career politician trong tiếng Việt

Career politician

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Career politician(Phrase)

kərˈiə pˌɒlɪtˈɪʃən
ˈkɛrɪr ˌpɑɫəˈtɪʃən
01

Một người xem trọng tham vọng chính trị hơn các mục tiêu nghề nghiệp khác

Someone who puts their political ambitions above other career efforts.

一个以政治野心为重于其他职业追求的人

Ví dụ
02

Một chính trị gia đặc trưng bởi sự nghiệp dành riêng cho việc giữ các chức vụ công và đảm nhận nhiều vai trò chính trị khác nhau.

A politician's career is centered around holding public office and taking on various political roles.

一位政治家的职业生涯专注于担任公职以及履行各种政治角色。

Ví dụ
03

Một thành viên của một nghề nghiệp liên quan đến chính trị như là công việc chính

A member of a profession related to politics as their main job.

从事政治为主要职业的职业人士

Ví dụ