Bản dịch của từ Carnelian trong tiếng Việt

Carnelian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carnelian(Noun)

kɑɹnˈiljn
kɑɹnˈiljn
01

Một loại đá bán quý có màu đỏ thẫm hoặc đỏ nhạt pha trắng, là một dạng chalcedony (thuộc nhóm thạch anh). Thường được dùng làm đồ trang sức hoặc chạm khắc.

A semiprecious stone consisting of a dull red or reddishwhite variety of chalcedony quartz.

一种暗红色或红白相间的半宝石,属于玉髓石。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ