Anh - Việt

Bản dịch của từ Chalcedony trong tiếng Việt

chalcedony

Noun

chalcedony (Noun)

/kælsˈɛdni/
/kælsˈɛdni/
AI

Nghĩa 01

Một dạng thạch anh có cấu trúc vi tinh thể, xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau như onyx (huyết long/đá onyx) và agate (ngọc mắt mèo/đá mã não).

A microcrystalline type of quartz occurring in several different forms including onyx and agate.

Ví dụ
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền chalcedony tới sự kiện xã hội.She wore a chalcedony pendant to the social event.
Người nổi tiếng đã thu thập các mẫu chalcedony hiếm cho bộ sưu tập của mình.The socialite collected rare chalcedony specimens for her collection.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh