Bản dịch của từ Onyx trong tiếng Việt
Onyx
Noun [U/C]

Onyx(Noun)
ˈuːnɪks
ˈoʊnɪks
01
Một loại thạch anh có màu sắc xen kẽ trong các dải thường được dùng làm đồ trang trí
一种具有多彩条纹的石英,常用作装饰材料。
Ví dụ
02
Một loại đá quý đen thuộc họ thạch anh được sử dụng phổ biến trong trang sức
A type of black gemstone, belonging to the chalcedony family, commonly used in jewelry.
Ví dụ
