Bản dịch của từ Carrom trong tiếng Việt

Carrom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carrom(Noun)

kˈærəm
ˈkærəm
01

Một trò chơi trên bàn cờ được chơi trên một tấm ván gỗ nhẵn trong đó người chơi ném đĩa vào các túi góc

A board game played on a smooth wooden board in which players flick disks into corner pockets

Ví dụ