Anh - Việt

Bản dịch của từ Flick trong tiếng Việt

flick

NounVerb

flick (Noun)

/flɪk/
/flˈɪk/
AI

Nghĩa 01

Từ dùng để chỉ một nhóm thỏ hoặc một đàn thỏ (tập hợp các con thỏ thường đi cùng nhau).

A group of hares or rabbits.

Ví dụ
Bầy thỏ tụ tập trên cánh đồng trong mùa giao phối.The flick of hares gathered in the field for mating season.
Người nông dân địa phương nhận thấy một bầy thỏ gần khu vườn của mình.The local farmer noticed a flick of rabbits near his garden.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ “flick” ở nghĩa danh từ theo đây dùng để chỉ một bộ phim chiếu rạp hoặc phim nói chung.

A cinema film.

Ví dụ
Chúng tôi đã xem một bộ phim tại rạp chiếu phim tối qua.We watched a flick at the cinema last night.
Bộ phim mà chúng tôi đã xem là một bộ phim hài lãng mạn.The flick we saw was a romantic comedy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một chuyển động nhanh, đột ngột và ngắn; hành động chớp nhoáng của tay hoặc vật gì đó.

A sudden quick movement.

Ví dụ
Cô ấy nhấp nháy mái tóc trước khi vào phòng.She gave a flick of her hair before entering the room.
Sự nhấp nháy của cổ tay anh ấy thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.His flick of the wrist caught everyone's attention at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flick (Noun)

SingularPlural

flick

flicks

Kết hợp từ của flick (Noun)

ADJECTIVE + flickPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của flick
Collocation
Ví dụ

nhanh chóng quẹt

quick flick

Một cú flick nhanh của ngón cái cuộn qua trang mạng xã hội.

A quick flick of the thumb scrolled through social media.

cú flick điệu nghệ

deft flick

Nét vẽ tinh tế của cô ấy đã ghi lại bản chất của sự kiện.

Her deft flick of the pen captured the essence of the event.

flick (Verb)

/flɪk/
/flˈɪk/
AI

Nghĩa 01

Dùng ngón tay (hoặc cổ tay) chạm mạnh, bật hoặc vẩy một vật bằng một chuyển động nhanh, đột ngột để làm nó di chuyển.

Strike or propel (something) with a sudden quick movement of the fingers.

Ví dụ
Cô ấy lướt qua điện thoại để tìm số điện thoại của nhà hàng.She flicked through her phone to find the restaurant's number.
Anh ấy bật tắt công tắc đèn để thu hút sự chú ý.He flicked the light switch on and off to get attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flick (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flicked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flicked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flicks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flicking

Kết hợp từ của flick (Verb)

PHRASESflick + ADVERBflick + PREPOSITION
Kết hợp từ của flick
Collocation
Ví dụ

mở cái gì đó bằng cách vẩy nhẹ

flick something open

Cô ấy vẫy điện thoại để kiểm tra thông báo.

She flicked her phone open to check the notifications.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh