Bản dịch của từ Carry to term trong tiếng Việt

Carry to term

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carry to term(Phrase)

ˈkɛ.riˈtoʊ.tɚm
ˈkɛ.riˈtoʊ.tɚm
01

Mang thai đến đủ thời hạn và sinh em bé (không bỏ thai, không sinh non), tức là người mẹ mang thai đến khi thai phát triển hoàn chỉnh và sinh con.

To bring a pregnancy to full term and give birth to a baby.

顺利分娩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh