Anh - Việt

Bản dịch của từ Cartesian trong tiếng Việt

cartesian

AdjectiveNoun

cartesian (Adjective)

/kɑɹtˈiʒn/
/kɑɹtˈiʒn/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) hệ tọa độ hoặc phương pháp toán học do René Descartes phát triển; thường dùng để chỉ liên quan đến hệ tọa độ Descartes (tọa độ trực giao x–y) hoặc các biểu thức/ phương pháp theo kiểu Descartes.

(thuộc) hệ tọa độ hoặc phương pháp toán học do René Descartes phát triển; thường dùng để chỉ liên quan đến hệ tọa độ Descartes (tọa độ trực giao x–y) hoặc các biểu thức/ phương pháp theo kiểu Descartes.

relating to an equation coordinate system or other form of mathematics developed by René Descartes.

Ví dụ
Phương pháp cartesian giúp chúng ta phân tích dữ liệu xã hội hiệu quả.The cartesian approach helps us analyze social data effectively.
Nhiều nhà nghiên cứu không sử dụng hệ thống cartesian cho các nghiên cứu xã hội.Many researchers do not use a cartesian system for social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cartesian (Noun)

/kɑɹtˈiʒn/
/kɑɹtˈiʒn/
AI

Nghĩa 01 · Một người theo hệ triết học của René Descartes, tức người ủng hộ phương pháp hoài nghi có hệ thống (nghi ngờ mọi điều) nhằm tìm kiếm chân lý chắc chắn.

Một người theo hệ triết học của René Descartes, tức người ủng hộ phương pháp hoài nghi có hệ thống (nghi ngờ mọi điều) nhằm tìm kiếm chân lý chắc chắn.

a follower of René Descartes philosophical system which embraces the idea of universal doubt in order to attain certain knowledge.

Ví dụ
Nhiều nhà tư tưởng cartesian đặt câu hỏi về các chuẩn mực xã hội hiện nay.Many cartesian thinkers question social norms in today's modern society.
Không phải mọi triết gia đều là cartesian trong cách tiếp cận các vấn đề xã hội.Not every philosopher is a cartesian in their approach to social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh