Anh - Việt

Bản dịch của từ Cartographical trong tiếng Việt

cartographical

AdjectiveNoun

cartographical (Adjective)

/kˌɑɹtəɡɹˈæfɨkəl/
/kˌɑɹtəɡɹˈæfɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc vẽ, thiết kế hoặc nghiên cứu bản đồ; thuộc về ngành làm bản đồ.

relating to the making of maps.

Ví dụ
Kỹ năng bản đồ là rất cần thiết cho quy hoạch đô thị hiện đại.Cartographical skills are essential for urban planning in modern cities.
Chi tiết bản đồ không được bao gồm trong báo cáo nghiên cứu xã hội.Cartographical details were not included in the social study report.

cartographical (Noun)

/kˌɑɹtəɡɹˈæfɨkəl/
/kˌɑɹtəɡɹˈæfɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về việc vẽ bản đồ hoặc đồ thị; liên quan đến nghệ thuật và kỹ thuật lập bản đồ (sơ đồ hóa địa lý).

the art or practice of drawing maps or charts.

Ví dụ
Kỹ năng bản đồ rất cần thiết để hiểu sự phát triển đô thị.Cartographical skills are essential for understanding urban development in cities.
Nhiều học sinh không học các kỹ thuật bản đồ trong địa lý trung học.Many students do not learn cartographical techniques in high school geography.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh