Anh - Việt

Bản dịch của từ Catalexis trong tiếng Việt

catalexis

Noun

catalexis (Noun)

/kɑtɑlˈɑksəs/
/kɑtɑlˈɑksəs/
AI

Nghĩa 01

Hiện tượng thiếu một âm tiết ở vị trí cuối cùng của một chân thơ (một bộ phận nhịp điệu) trong một câu thơ, khiến dòng thơ kết thúc bằng một âm tiết rút gọn hoặc ngắt quãng.

The absence of a syllable in the last foot of a line or verse.

Ví dụ
Bài thơ thể hiện catalexis, thiếu một âm tiết ở dòng cuối.The poem displayed catalexis, missing a syllable in its final line.
Nhiều nhà thơ tránh catalexis trong những câu thơ bình luận xã hội.Many poets avoid catalexis in their social commentary verses.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh