Bản dịch của từ Cataloguer trong tiếng Việt
Cataloguer

Cataloguer (Noun)
Người chịu trách nhiệm lập danh mục, ghi chép và duy trì hồ sơ hoặc danh sách tài sản, tài liệu, sách, sản phẩm... để dễ tra cứu và quản lý.
A person who compiles and maintains records or inventories.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cataloguer (Verb)
Lập danh mục hoặc liệt kê có hệ thống các vật phẩm để dễ tham khảo, sắp xếp hoặc quản lý.
To make a systematic list of items for reference or order.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "cataloguer" được sử dụng để chỉ người có trách nhiệm lập danh mục, tổ chức và duy trì hệ thống lưu trữ thông tin, thường trong thư viện hoặc kho tài liệu. Ở Anh, từ này được viết là "cataloguer", trong khi ở Mỹ thì viết là "cataloger". Phát âm và cách sử dụng có thể thay đổi nhưng ý nghĩa cơ bản vẫn giữ nguyên. Người cataloguer đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và dễ dàng truy cập thông tin cho người dùng.
Họ từ
Từ "cataloguer" được sử dụng để chỉ người có trách nhiệm lập danh mục, tổ chức và duy trì hệ thống lưu trữ thông tin, thường trong thư viện hoặc kho tài liệu. Ở Anh, từ này được viết là "cataloguer", trong khi ở Mỹ thì viết là "cataloger". Phát âm và cách sử dụng có thể thay đổi nhưng ý nghĩa cơ bản vẫn giữ nguyên. Người cataloguer đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và dễ dàng truy cập thông tin cho người dùng.
