Anh - Việt

Bản dịch của từ Catapultic trong tiếng Việt

catapultic

AdverbAdjective

catapultic (Adverb)

/ˌkæ.təˈpəl.tɪk/
/ˌkæ.təˈpəl.tɪk/
AI

Nghĩa 01 · Một cách giống như bệ phóng hoặc như cối đá bắn vật, tức là hành động hoặc diễn ra với lực đẩy mạnh, bật vọt giống như bị tung ra bởi một bệ phóng.

Một cách giống như bệ phóng hoặc như cối đá bắn vật, tức là hành động hoặc diễn ra với lực đẩy mạnh, bật vọt giống như bị tung ra bởi một bệ phóng.

In the manner of a catapult.

Ví dụ
Phong trào lan rộng nhanh chóng trong cộng đồng chỉ trong vài tuần.The movement spread catapultic through the community in just weeks.
Những thay đổi không xảy ra nhanh chóng; chúng mất nhiều năm để phát triển.The changes did not happen catapultic; they took years to develop.

catapultic (Adjective)

/kˌætəpˈʌtlɨk/
/kˌætəpˈʌtlɨk/
AI

Nghĩa 01 · Có tính chất giống hoặc liên quan đến ná (bắn), tức là gợi nhớ tới cơ chế bắn vọt, phóng nhanh giống như một cây ná (catapult). Dùng để miêu tả chuyển động, lực hoặc hành động mang tính bật ra/ phóng vọt giống ná.

Có tính chất giống hoặc liên quan đến ná (bắn), tức là gợi nhớ tới cơ chế bắn vọt, phóng nhanh giống như một cây ná (catapult). Dùng để miêu tả chuyển động, lực hoặc hành động mang tính bật ra/ phóng vọt giống ná.

Relating to or suggestive of a catapult.

Ví dụ
Sự phát triển như máy phóng của mạng xã hội đã thay đổi giao tiếp vào năm 2020.The catapultic growth of social media changed communication in 2020.
Các tương tác xã hội không mang tính chất như máy phóng nếu không có cuộc gặp mặt trực tiếp.Social interactions are not catapultic without face-to-face meetings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh