Bản dịch của từ Catapult trong tiếng Việt

Catapult

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Catapult(Noun)

kˈætəpˌʌlt
kˈætəpˌʌlt
01

Một cây ná (thường là cành gỗ có hình chữ Y) có dây chun buộc ở hai càng, dùng để bắn sỏi hoặc viên nhỏ. Đây là đồ chơi truyền thống của trẻ con.

A forked stick with an elastic band fastened to the two prongs used by children for shooting small stones.

Ví dụ

Dạng danh từ của Catapult (Noun)

SingularPlural

Catapult

Catapults

Catapult(Verb)

kˈætəpˌʌlt
kˈætəpˌʌlt
01

Phóng, ném mạnh một vật đi như bằng ná hoặc thiết bị phóng (tức là làm cho vật bay đi với lực mạnh giống như khi dùng ná hoặc máy phóng).

Hurl or launch something with or as if with a catapult.

Ví dụ

Dạng động từ của Catapult (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Catapult

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Catapulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Catapulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Catapults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Catapulting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ