Anh - Việt

Bản dịch của từ Catapult trong tiếng Việt

catapult

VerbNoun

catapult (Verb)

/kˈætəpˌʌlt/
/kˈætəpˌʌlt/
AI

Nghĩa 01 · Phóng, ném mạnh một vật đi như bằng ná hoặc thiết bị phóng (tức là làm cho vật bay đi với lực mạnh giống như khi dùng ná hoặc máy phóng).

Phóng, ném mạnh một vật đi như bằng ná hoặc thiết bị phóng (tức là làm cho vật bay đi với lực mạnh giống như khi dùng ná hoặc máy phóng).

Hurl or launch something with or as if with a catapult.

Ví dụ
Chiến dịch truyền thông xã hội nhằm mục tiêu đẩy sản phẩm vào sự phổ biến.The social media campaign aimed to catapult the product into popularity.
Đoạn video lan truyền giúp đẩy ca sĩ vào danh tiếng qua đêm.The viral video helped catapult the singer to fame overnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của catapult (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

catapult

V2

Quá khứ đơn

Past simple

catapulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

catapulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

catapults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

catapulting

catapult (Noun)

/kˈætəpˌʌlt/
/kˈætəpˌʌlt/
AI

Nghĩa 01 · Một cây ná (thường là cành gỗ có hình chữ Y) có dây chun buộc ở hai càng, dùng để bắn sỏi hoặc viên nhỏ. Đây là đồ chơi truyền thống của trẻ con.

Một cây ná (thường là cành gỗ có hình chữ Y) có dây chun buộc ở hai càng, dùng để bắn sỏi hoặc viên nhỏ. Đây là đồ chơi truyền thống của trẻ con.

A forked stick with an elastic band fastened to the two prongs used by children for shooting small stones.

Ví dụ
Trẻ em trong làng chơi với một cái nỏ tự chế.Children in the village play with a homemade catapult.
Trong chuyến dã ngoại, các em nhỏ đã sử dụng một cái nỏ để phóng viên đá.During the picnic, the kids used a catapult to launch pebbles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của catapult (Noun)

SingularPlural

catapult

catapults

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh