Bản dịch của từ Catch the train trong tiếng Việt

Catch the train

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Catch the train(Phrase)

kˈætʃ tʰˈiː trˈeɪn
ˈkætʃ ˈθi ˈtreɪn
01

Lên tàu trước khi tàu khởi hành

Get on the train before it departs.

赶紧上车,别让它开走了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để thành công trong việc bắt kịp hoặc lên được chuyến tàu đó

To succeed in catching or securing the train.

要成功赶上或搭上火车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để kịp chuyến tàu sắp khởi hành

Hurry up or you'll miss the boat that’s about to leave.

赶在列车开走前赶上

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lên tàu đúng giờ để kịp chuyến đi

Get on the train on time so it can depart.

及时登上火车,以确保它准时出发。

Ví dụ
05

Để thành công trong việc bắt kịp hoặc lên chuyến tàu trước khi nó rời đi

To succeed in catching the train before it departs.

成功赶上或上了火车在它离开之前

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Để đến ga đúng giờ kịp tàu đã được lên lịch

Get to the station on time for your scheduled train.

准时赶到车站,以便搭乘预定的列车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Để lên một chuyến tàu đã lên lịch hoặc lên tàu trước khi nó rời đi

Make sure to catch your train on time or even get on before it departs.

确保按时登上火车,或者提前购票以便在火车开动前登上车厢。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Để lên tàu thành công trước khi tàu khởi hành

Make sure to catch the train before it departs.

成功登上即将开出的火车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Đến nhà ga đúng giờ để kịp lên tàu

Arrive at the train station on time to catch your train.

准时到车站上车。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa