Anh - Việt

Bản dịch của từ Catechismal trong tiếng Việt

catechismal

Adjective

catechismal (Adjective)

/kətˈɪkʃəsmət/
/kətˈɪkʃəsmət/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến hoặc có đặc điểm giống sách giáo lý/giảng dạy tín lý; mang tính chất hỏi đáp, dạy giáo lý tôn giáo theo hình thức giáo lý (catechism).

relating to or characteristic of a catechism.

Ví dụ
Những giáo lý catechismal đã hình thành nhiều giá trị của học sinh tại trung tâm.The catechismal teachings shaped many students' values in our community center.
Cách tiếp cận catechismal không thu hút tất cả mọi người trong các cuộc thảo luận xã hội.The catechismal approach does not appeal to everyone in social discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh